BÁC HỒ KÍNH YÊU

ĐỒNG HỒ HOA

DANH NGÔN CUỘC SỐNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bh.jpg 3410.jpg 11010.jpg E2.jpg A11.jpg Vnhcm.png Hh.jpg Chauban6_3.jpg Qh.gif Bac_thieunhi.swf BacHo1.swf Bac_ho1.swf Ho_Chi_Minh_5.jpg Ho_Chi_Minh_4.jpg Ho_Chi_Minh_3.jpg Ho_Chi_Minh_2.jpg Ho_Chi_Minh_1.jpg Ho_Chi_Minh2.jpg Bac_Ho.jpg 21FP.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Tân Khai

    " BGH trường THCS Tân Khai kính chúc quý thầy cô và các em SỨC KHỎE - HẠNH PHÚC - THÀNH ĐẠT!"
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phan mem mo ta cac thi nghiem VAT LY crocodilephysics

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Vũ Thị Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:38' 05-12-2011
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Phần mềm mô tả thí nghiệm Vật lí
    CROCODILE PHYSICS

    Chương I: GIỚI THIỆU PHẦN MỀM CROCODILE PHYSICS
    Crocodile Physics là phần mềm ứng dụng dùng để mô phỏng thí nghiệm vật lý. Để vào chương trình ứng dụng, ta có thể Double Click vào biểu tượng Crocodile Physic trên màn hình Desktop. Sau khi nhấp vào biểu tượng Crocodile Physics ta sẽ thấy biểu tượng chương trình:



















    Tiếp theo ta sẽ thấy trên giao diện màn hình hiện lên cửa sổ và lời chào "Welcome to Crocodile Physics". Trên bảng này chúng ta có thể chọn các mục: Contents, New model, hay Tutorials.


    - Contents: Xem các ví dụ theo chủ đề có sẵn trong phần mềm .

    - New model: Sử dụng các mô hình của Crocodile để tạo những mô phỏng.

    - Tutorials: mở nội dung hướng dẫn sử dụng Crocodile Physics.




    Khi chọn New model hoặc Example model trên màn hình sẽ hiện lên cửa sổ thực hiện các mô phỏng vật lý.
    
    Crocodile Physics có thể mô phỏng cơ học, điện, điện tử, quang học, và sóng cơ học.
    Trong mỗi phần cơ, sóng, điện, quang có đầy đủ những thuộc tính để ta có thể mô phỏng các thí nghiệm vật lý phổ thông. Để xem những mô phỏng có sẵn trong Crocodile ta click vào Model sau đó chọn các mục cần xem. Để xây dựng các mô phỏng thí nghiệm ta có thể Click chọn các thành phần trong Parts.
    Ví dụ như click vào Electronics ta sẽ có các thành phần dùng trong mô phỏng.
    Dưới đây liệt kê một số thành phần dùng để thực hiện mô phỏng về điện, điện tử, cơ, quang, sóng…
    I/ ĐIỆN HỌC: gồm có Analog, Pictorial, Digital.

    Analog: Mạch tương tự.
    Pictorial: Nguồn.
    Digital: Mạch số.














































    II/ QUANG HỌC: gồm có Optical Space, Ray Diagrams, Light Sources, Lenses, Mirrors, Transparent Objects, Opaque Objects.




    Optical Space: Màn đen.
    Ray Diagrams: Biểu đồ tia.
    Light Sources: Nguồn sáng.
    Lenses: Thấu kính.

    Mirrors: Gương.
    Transparent Object: Vật trong suốt.
    Opaque Object: Vật chắn sáng.





    Near Object Marker: Cận điểm.
    Far Object Marker: Viễn điểm.

    Screen: Màn chắn.
    Eye: Mắt.




    Diverging beam: Chùm phân kỳ.
    Parallel beam: Chùm song song.
    Ray box: Hộp sáng.





    Concave Lens: Thấu kính phân kỳ.
    Convex Lens: Thấu kính hội tụ.



    Plane Mirror: Gương phẳng.
    Concave Mirror: Gương lõm.

    Convex Mirror: Gương lồi.
    Parabolic Mirror: Gương Parabol.


    Prism: Lăng kính.
    Transparent Block: Khối trong suốt.
    Semi-circular Block: Khối bán cầu.





    Adjustable Slit: Khe phân giải.
    Opaque Ball: Khối chắn sáng.

    Opaque Block: Hộp chắn sáng.
    Opaque Triangle: Tam giác chắn sáng.

    II/ CƠ HỌC: gồm có Mechanisms, Motion



    Mechanisms: Cơ học.
    Motion: Sự Chuyển động.




    Space: Không gian chuyển động.
    Grounds: Mặt đất.
    Slopes: Mặt phẳng nghiêng.
    Balls: Bóng.

    Block: Vật khối.
    Cart: Xe.

    Rod: Thanh.
    Spring: Lò xo.
    Experiments: Những thí nghiệm.












    Chain: Dây xích.
    Constant speed motor: Motor ổn định tốc độ.

    Flywheel: Vô lăng, bánh trớn.
    Gear: Bánh răng.
    Generator: Máy phát điện.
    Electric motor: Motor điện.

    Rack and pinion: Răng cưa và nhông.
    Torque: Momen xoắn.

    Microswitch: Công tắc điện tí hon.
    Solenoid: Ống dây.

    IV/ SÓNG CƠ HỌC: gồm có Wave propagation space, Wave reflection space, Wave interference space, Wave pinned space, Wave plucking space.


    Wave propagation space: Sóng truyền trong không gian.
    Wave penetration space: Sóng truyền qua.

    Wave reflection space: Sóng phản xạ.
    Wave interference space: Giao thoa sóng.

    Wave pinned space: Sóng có một đầu cố định.
    Wave plucking space: Sóng cố định ở hai đầu.

    V/ TRÌNH DIỄN KẾT QUẢ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓