Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Tân Khai
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PHIẾU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (Ban hành kèm theo
Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/5/2012 của UBND
tỉnh)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 27-05-2013
Dung lượng: 13.8 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 27-05-2013
Dung lượng: 13.8 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------------------------------------------------
PHIẾU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND
ngày 30/5/2012 của UBND tỉnh)
Cơ quan, đơn vị chủ quản: ...................................................................................................................................................
Cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp: ...............................................................................................................................
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Họ và tên khai sinh (chữ in hoa):
2. Họ và tên thường dùng: 3. Bí danh
4. Giới tính: ................................................... 5. Ngày, tháng, năm sinh: .
6. Số hiệu công chức, viên chức:
7. Số CMTND: Ngày cấp: Nơi cấp:. .......
8. Nơi sinh:
9. Quê quán: - Theo tên đơn vị HC trước đây:
- Theo tên đơn vị HC hiện nay:
10. Địa chỉ hộ khẩu thường trú:
11. Nơi ở hiện nay:
12. Dân tộc: Tôn giáo: Thành phần xuất thân:
13. Tình trạng hôn nhân:
14. Địa chỉ Email: Điện thoại:
15. Đại biểu: □Quốc hội □HĐND cấp tỉnh □HĐND cấp huyện □HĐND cấp xã
II. CÔNG TÁC:
16. Ngày đầu tiên tham gia công tác: Cơ quan công tác:
17. Ngày tuyển dụng chính thức: Cơ quan tuyển dụng:
18. Hình thức tuyển dụng: □Thi tuyển □Xét tuyển □Tiếp nhận từ nơi khác □Phân công
19. Ngày ký hợp đồng (hợp đồng lần đầu, thời vụ):
20. Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng:
21. Nguồn tuyển dụng:
22. Vị trí tuyển dụng:
23. Ngày vào cơ quan hiện nay:
24. Công việc chuyên môn hiện nay:
25. Lĩnh vực công tác:
III. LƯƠNG, PHỤ CẤP:
26. Mã số ngạch: Tên ngạch, chức danh:
Ngày bổ nhiệm vào ngạch, chức danh:
27. Bậc lương hiện hưởng: Hệ số lương hiện hưởng::.................Phần trăm hưởng bậc:………..%
Ngày hưởng bậc lương hiện nay:
28. Mốc thời gian tính phụ cấp TNVK lần sau Phụ cấp thâm niên vượt khung ………....%
29. Chức vụ theo đơn vị:
Chức vụ tương đương theo NĐ204:
Hệ số phụ cấp chức vụ: Ngày bổ nhiệm:
30. Phụ cấp khu vực: Các loại phụ cấp khác (nếu có): ........................................................................
31. Số sổ bảo hiểm xã hội: . Ngày cấp sổ BHXH:
IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG:
32. Học vấn phổ thông: ..................... (□ Hệ bổ túc văn hóa)
33. Trình độ chuyên môn:
TT
Trình độ
Chuyên ngành đào tạo
Hình thức đào tạo
Tốt nghiệp loại
Nước đào tạo
Tên trường đào tạo
Năm tốt nghiệp
34. Chức danh khoa học: Ngày, tháng, năm phong:
35. Trình độ lý luận chính trị:
36. Trình độ quản lý HCNN:
37. Trình độ quản lý kinh tế:
38. Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh: Ngoại ngữ khác:
Tiếng dân tộc thiểu số:
39. Trình độ tin học:
40. Bồi dưỡng kiến thức an ninh, quốc phòng: □An ninh □Quốc phòng.
V. THÔNG TIN KHÁC:
41. Ngày vào Đoàn: Chức vụ Đoàn hiện nay:
42. Ngày vào Đảng: Ngày chính thức:
Chức vụ đảng hiện nay: Nơi kết nạp:
43. Ngày tham gia LLVT: Ngày xuất ngũ:
Cấp bậc quân hàm cao nhất: Chức vụ cao nhất:
44. Danh hiệu NN phong tặng: Năm phong tặng:
45. Đối tượng hưởng chính sách NN:
46. Tình trạng sức khoẻ: Chiều cao: Cân nặng: Nhóm máu:
Thương binh loại: Hình thức thương tật:
Số sổ thương tật: ......................................................................... Khuyết tật: ..............................................................................................
47. Năng lực sở trường: .............................................................................................................................................................................................
48
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------------------------------------------------
PHIẾU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND
ngày 30/5/2012 của UBND tỉnh)
Cơ quan, đơn vị chủ quản: ...................................................................................................................................................
Cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp: ...............................................................................................................................
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Họ và tên khai sinh (chữ in hoa):
2. Họ và tên thường dùng: 3. Bí danh
4. Giới tính: ................................................... 5. Ngày, tháng, năm sinh: .
6. Số hiệu công chức, viên chức:
7. Số CMTND: Ngày cấp: Nơi cấp:. .......
8. Nơi sinh:
9. Quê quán: - Theo tên đơn vị HC trước đây:
- Theo tên đơn vị HC hiện nay:
10. Địa chỉ hộ khẩu thường trú:
11. Nơi ở hiện nay:
12. Dân tộc: Tôn giáo: Thành phần xuất thân:
13. Tình trạng hôn nhân:
14. Địa chỉ Email: Điện thoại:
15. Đại biểu: □Quốc hội □HĐND cấp tỉnh □HĐND cấp huyện □HĐND cấp xã
II. CÔNG TÁC:
16. Ngày đầu tiên tham gia công tác: Cơ quan công tác:
17. Ngày tuyển dụng chính thức: Cơ quan tuyển dụng:
18. Hình thức tuyển dụng: □Thi tuyển □Xét tuyển □Tiếp nhận từ nơi khác □Phân công
19. Ngày ký hợp đồng (hợp đồng lần đầu, thời vụ):
20. Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng:
21. Nguồn tuyển dụng:
22. Vị trí tuyển dụng:
23. Ngày vào cơ quan hiện nay:
24. Công việc chuyên môn hiện nay:
25. Lĩnh vực công tác:
III. LƯƠNG, PHỤ CẤP:
26. Mã số ngạch: Tên ngạch, chức danh:
Ngày bổ nhiệm vào ngạch, chức danh:
27. Bậc lương hiện hưởng: Hệ số lương hiện hưởng::.................Phần trăm hưởng bậc:………..%
Ngày hưởng bậc lương hiện nay:
28. Mốc thời gian tính phụ cấp TNVK lần sau Phụ cấp thâm niên vượt khung ………....%
29. Chức vụ theo đơn vị:
Chức vụ tương đương theo NĐ204:
Hệ số phụ cấp chức vụ: Ngày bổ nhiệm:
30. Phụ cấp khu vực: Các loại phụ cấp khác (nếu có): ........................................................................
31. Số sổ bảo hiểm xã hội: . Ngày cấp sổ BHXH:
IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG:
32. Học vấn phổ thông: ..................... (□ Hệ bổ túc văn hóa)
33. Trình độ chuyên môn:
TT
Trình độ
Chuyên ngành đào tạo
Hình thức đào tạo
Tốt nghiệp loại
Nước đào tạo
Tên trường đào tạo
Năm tốt nghiệp
34. Chức danh khoa học: Ngày, tháng, năm phong:
35. Trình độ lý luận chính trị:
36. Trình độ quản lý HCNN:
37. Trình độ quản lý kinh tế:
38. Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh: Ngoại ngữ khác:
Tiếng dân tộc thiểu số:
39. Trình độ tin học:
40. Bồi dưỡng kiến thức an ninh, quốc phòng: □An ninh □Quốc phòng.
V. THÔNG TIN KHÁC:
41. Ngày vào Đoàn: Chức vụ Đoàn hiện nay:
42. Ngày vào Đảng: Ngày chính thức:
Chức vụ đảng hiện nay: Nơi kết nạp:
43. Ngày tham gia LLVT: Ngày xuất ngũ:
Cấp bậc quân hàm cao nhất: Chức vụ cao nhất:
44. Danh hiệu NN phong tặng: Năm phong tặng:
45. Đối tượng hưởng chính sách NN:
46. Tình trạng sức khoẻ: Chiều cao: Cân nặng: Nhóm máu:
Thương binh loại: Hình thức thương tật:
Số sổ thương tật: ......................................................................... Khuyết tật: ..............................................................................................
47. Năng lực sở trường: .............................................................................................................................................................................................
48
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất